TanroDictionary Sổ từ

sunni

/ˈsʊni/

Anh
0

sunni là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chi nhánh xuni (của Ixlam); Thuộc chi nhánh Xuni.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chi nhánh xuni (của Ixlam).danh từEN-VI Dict
  2. Thuộc chi nhánh Xuni.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He read about sunni beliefs in class.

  2. She studied a sunni tradition in history.