Nghĩa tiếng Việt
- Thượng hảo hạng.tính từEN-VI Dict
- Vuông, đơn vị đo diện tích (không phải đo bề dài hay đo thể tích); đồng nghĩa với superficial.tính từEN-VI Dict
- Cừ, chiến.tính từEN-VI Dict
- Kép phụ.danh từEN-VI Dict
- Người thừa, người không quan trọng.danh từEN-VI Dict
- Người giám thị, người quản lý (viết tắt của superviser).danh từEN-VI Dict
- Phim chính.danh từEN-VI Dict
- Hàng hoá thượng hảo hạng.danh từEN-VI Dict
- Vải lót hồ cứng (đóng sách).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This is super bread from a local bakery.
-
We bought two super yards of fabric.
-
That game was super from start to finish.
-
The super checked the hallway at night.
-
He felt like a super in the crowd.