Nghĩa tiếng Việt
- Sự ủng hộ.danh từEN-VI Dict
- Người ủng hộ.danh từEN-VI Dict
- Người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ (của gia đình... ); nguồn sinh sống.danh từEN-VI Dict
- Vật chống, cột chống.danh từEN-VI Dict
- Chống, đỡ.động từEN-VI Dict
- Truyền sức mạnh, khuyến khích.động từEN-VI Dict
- Chịu đựng, dung thứ.động từEN-VI Dict
- Nuôi nấng, cấp dưỡng.động từEN-VI Dict
- Ủng hộ.động từEN-VI Dict
- Chứng minh, xác minh.động từEN-VI Dict
- Đóng giỏi (một vai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave her full support to the new plan.
-
He is the chief support of the local charity.
-
The old man relies on his son for support.
-
The wall needs a strong support.
-
Two poles support the heavy roof.