Nghĩa tiếng Việt
- Ngọt.tính từEN-VI Dict
- Ngọt (nước).tính từEN-VI Dict
- Thơm.tính từEN-VI Dict
- Dịu dàng, êm ái, du dương; êm đềm.tính từEN-VI Dict
- Tươi.tính từEN-VI Dict
- Tử tế, dễ dãi; có duyên; dễ thương.tính từEN-VI Dict
- Xinh xắn; đáng yêu; thích thú.tính từEN-VI Dict
- Sự ngọt bùi; phần ngọt bùi.danh từEN-VI Dict
- Của ngọt, mứt, kẹo, món bánh ngọt tráng miệng.danh từEN-VI Dict
- hương thơm.danh từEN-VI Dict
- Những điều thú vị, những thú vui, những sự khoái trá.danh từEN-VI Dict
- Anh yêu, em yêu (để gọi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This honey tastes very sweet today.
-
We need to find some fresh sweet water.
-
The air is sweet with orchid scent.
-
She has a very sweet and soft voice.
-
is the meat still sweet?