TanroDictionary Sổ từ

sweetie

/ˈswiːti/

Anh
0

sweetie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẹo, mứt; Người yêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẹo, mứt.danh từEN-VI Dict
  2. Người yêu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She shared a sweetie with her friend.

  2. My sweetie met me after school.