Nghĩa tiếng Việt
- Mèo khoang; mèo; mèo cái ((cũng) tabby cat).danh từEN-VI Dict
- Bướm tabi ((cũng) tabby moth).danh từEN-VI Dict
- Vải có vân sóng.danh từEN-VI Dict
- Mụ già hay ngồi lê đôi mách; người đàn bà lắm mồm.danh từEN-VI Dict
- Cán (vải) cho nổi vân sóng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tabby slept on the warm chair.
-
A tabby flew past the kitchen light.
-
She chose a tabby cloth for the dress.
-
The old tabby knew every town rumor.
-
They tabby the cloth to make it shine.