Nghĩa tiếng Việt
- Xếp thành bảng, xếp thành cột.động từEN-VI Dict
- làm cho có mặt phẳng, tạo mặt phẳng cho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please tabulate the survey results by age.
-
He tabulate the wood panel for the shelf.
/ˈtæbjuleɪt/
tabulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xếp thành bảng, xếp thành cột; làm cho có mặt phẳng, tạo mặt phẳng cho.
Please tabulate the survey results by age.
He tabulate the wood panel for the shelf.