Nghĩa tiếng Việt
- Chiến thuật quân sự.danh từEN-VI Dict
- Cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach changed the tactic at halftime.
-
His tactic was to wait quietly.