TanroDictionary Sổ từ

tactical

/ˈtæktɪkl/

Anh
0

tactical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiến thuật; Khôn khéo, tài tình, nhiều mưu lược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến thuật.tính từEN-VI Dict
  2. Khôn khéo, tài tình, nhiều mưu lược.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team made a clever tactical move.

  2. The tactical plan worked well.

  3. a tactical bombardment

    một vụ ném bom chiến thuật

  4. tactical importance

    giá trị chiến thuật