TanroDictionary

tailor

/ˈteɪlə(r)/

Anh
0

tailor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ may; May; Làm nghề thợ may.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ may.danh từEN-VI Dict
  2. May.động từEN-VI Dict
  3. Làm nghề thợ may.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tailor repaired my trousers yesterday.

  2. I need to tailor a new suit.

  3. He can tailor clothes for special events.

  4. to tailor a costume

    may một bộ quần áo