Nghĩa tiếng Việt
- Có thể sờ mó được, hữu hình.tính từEN-VI Dict
- Đích xác, xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need tangible evidence before we can make a decision.
-
The company provided tangible evidence of their success.
-
tangible world
thế giới hữu hình
-
tangible proofs
những bằng chứng rõ ràng