Nghĩa tiếng Việt
- Giống nhựa, giống hắc ín.tính từEN-VI Dict
- Quét nhựa, dính nhựa, quét hắc ín, dính hắc ín.tính từEN-VI Dict
- (+ at, in) ở lại, nán lại, lưu lại.động từEN-VI Dict
- Chậm, trễ.động từEN-VI Dict
- Đợi chờ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tarry rope stuck to his gloves.
-
His hands were tarry after the repair.
-
We tarry at the park after lunch.
-
The train became tarry in the fog.
-
Please tarry here until I return.