Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của tarryđộng từEN-VI Dict
- Sự ở lại, sự nán lại, sự lưu lại.danh từEN-VI Dict
- Sự chậm trễ.danh từEN-VI Dict
- Sự đời chờ.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của tarryđộng từWiktionary
Ví dụ
-
We reached home, tarrying only for a short rest.
-
Their tarrying made everyone wait outside longer.
-
He kept the tarrying on the desk.
-
I felt the long tarrying of summer evenings.