TanroDictionary Sổ từ

tarrying

/ˈtɛriin/

Anh
0

tarrying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của tarry; Sự ở lại, sự nán lại, sự lưu lại; Sự chậm trễ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của tarryđộng từEN-VI Dict
  2. Sự ở lại, sự nán lại, sự lưu lại.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chậm trễ.danh từEN-VI Dict
  4. Sự đời chờ.danh từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của tarryđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. We reached home, tarrying only for a short rest.

  2. Their tarrying made everyone wait outside longer.

  3. He kept the tarrying on the desk.

  4. I felt the long tarrying of summer evenings.