Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của teethe.động từEN-VI Dict
- Sự mọc răng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby is teething and crying at night.
-
Her teething kept everyone awake.
/ˈtiðɪŋ/
teething là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của teethe; Sự mọc răng.
The baby is teething and crying at night.
Her teething kept everyone awake.