Nghĩa tiếng Việt
- Vòng cho con nít cắn trong thời gian mọc răng (chẳng hạn núm vú cao su).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby chewed on a teething-ring.
/ˈtiðinˈrɪŋ/
teething-ring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng cho con nít cắn trong thời gian mọc răng (chẳng hạn núm vú cao su).
The baby chewed on a teething-ring.