TanroDictionary

telex

/ˈteleks/

Anh
0

telex là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tê-lếch; hệ thống thông tin liên lạc bằng máy điện báo ghi chữ; Tê-lếch (tin, thư gửi đi hoặc nhận được bằng tê-lếch); [[|]] máy phát và nhận thư bằng tê-lếch; máy tê-lếch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tê-lếch; hệ thống thông tin liên lạc bằng máy điện báo ghi chữ.danh từEN-VI Dict
  2. Tê-lếch (tin, thư gửi đi hoặc nhận được bằng tê-lếch).danh từEN-VI Dict
  3. [[|]] máy phát và nhận thư bằng tê-lếch; máy tê-lếch.danh từEN-VI Dict
  4. Gửi (một bức thư) bằng tê-lếch, liên lạc với (ai) bằng tê-lếch.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The office still uses a telex machine.

  2. We received a telex from the branch office.

  3. The old telex sat in the corner.

  4. She telexed the report to the main office.