Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của telexđộng từEN-VI Dict
- Số nhiều của telexdanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của telexđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He telexes the office from abroad.
/tˈɛlɪksɪz/
telexes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của telex; Số nhiều của telex; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của telex.
He telexes the office from abroad.