Nghĩa tiếng Việt
- Đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường.danh từEN-VI Dict
- Thái dương.danh từEN-VI Dict
- Cái căng vải (trong khung cửi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The temple was quiet at sunrise.
-
He rubbed his temple after the long test.
-
The cloth passed through the temple smoothly.