TanroDictionary

temple

/ˈtempl/

Anh
0

temple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường; Thái dương; Cái căng vải (trong khung cửi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường.danh từEN-VI Dict
  2. Thái dương.danh từEN-VI Dict
  3. Cái căng vải (trong khung cửi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The temple was quiet at sunrise.

  2. He rubbed his temple after the long test.

  3. The cloth passed through the temple smoothly.