Nghĩa tiếng Việt
- Giữ được, bảo vệ được, cố thủ được (vị trí, địa vị, đồn luỹ... ).tính từEN-VI Dict
- Cãi được, biện hộ được, bảo vệ được (lập luận, lý lẽ... ); lôgic.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His position in the firm is no longer tenable.
-
Is this theory really tenable under these conditions?
-
a tenable town
thành phố cố thủ được
-
a tenable theory
một lý thuyết có thể bảo vệ được
-
a tenable solution
một giải pháp lôgic