TanroDictionary

tenable

/ˈtenəbl/

Anh
0

tenable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giữ được, bảo vệ được, cố thủ được (vị trí, địa vị, đồn luỹ... ); Cãi được, biện hộ được, bảo vệ được (lập luận, lý lẽ... ); lôgic.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ được, bảo vệ được, cố thủ được (vị trí, địa vị, đồn luỹ... ).tính từEN-VI Dict
  2. Cãi được, biện hộ được, bảo vệ được (lập luận, lý lẽ... ); lôgic.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His position in the firm is no longer tenable.

  2. Is this theory really tenable under these conditions?

  3. a tenable town

    thành phố cố thủ được

  4. a tenable theory

    một lý thuyết có thể bảo vệ được

  5. a tenable solution

    một giải pháp lôgic