Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể giữ được, tính có thể bảo vệ được, tính có thể cố thủ được.danh từEN-VI Dict
- Tính chất có thể cãi được, tính chất có thể biện hộ được; tính chất lôgic.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fort's tenableness made it hard to take.
-
The plan's tenableness was clear to everyone.