TanroDictionary

tenuous

/ˈtenjuəs/

Anh
0

tenuous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhỏ, mảnh (chỉ); Ít, loãng (khí... ); Giản dị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhỏ, mảnh (chỉ).tính từEN-VI Dict
  2. Ít, loãng (khí... ).tính từEN-VI Dict
  3. Giản dị.tính từEN-VI Dict
  4. Tinh tế, tế nhị (sự phân biệt... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tenuous line connected the two ideas.

  2. The mountain air felt tenuous and cold.

  3. She made a tenuous plan for the trip.

  4. The teacher made a tenuous distinction.