TanroDictionary

tenuously

/ˈtɛnjəwəsli/

Anh
0

tenuously là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mảnh, thanh, mỏng manh (chỉ ); Có ít thực chất, có ít ý nghĩa, rất mong manh, hời hợt (sự phân biệt ); Ít, loãng (khí... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh, thanh, mỏng manh (chỉ ).DEN-VI Dict
  2. Có ít thực chất, có ít ý nghĩa, rất mong manh, hời hợt (sự phân biệt ).DEN-VI Dict
  3. Ít, loãng (khí... ).DEN-VI Dict
  4. Giản dị.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked tenuously all day.

  2. She spoke tenuously during the meeting.

  3. He left tenuously after lunch.