Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh, thanh, mỏng manh (chỉ ).DEN-VI Dict
- Có ít thực chất, có ít ý nghĩa, rất mong manh, hời hợt (sự phân biệt ).DEN-VI Dict
- Ít, loãng (khí... ).DEN-VI Dict
- Giản dị.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked tenuously all day.
-
She spoke tenuously during the meeting.
-
He left tenuously after lunch.