Nghĩa tiếng Việt
- Thu nhỏ lại, bé dần lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ống chân teo lại như ống sậy.
-
Quả để khô, đã teo đi.
teo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thu nhỏ lại, bé dần lại.
Ống chân teo lại như ống sậy.
Quả để khô, đã teo đi.