Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ bé.unknown
Ví dụ
-
Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo (Nguyễn Khuyến)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo (Nguyễn Khuyến)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép