Nghĩa tiếng Việt
- Hạn, giới hạn, định hạn.danh từEN-VI Dict
- Thời hạn, kì hạn.danh từEN-VI Dict
- Định kì.danh từEN-VI Dict
- Phiên (toà), kì học, quý, khoá.danh từEN-VI Dict
- Điều kiện, điều khoản.danh từEN-VI Dict
- Giá, điều kiện.danh từEN-VI Dict
- Quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại.danh từEN-VI Dict
- Thuật ngữ.danh từEN-VI Dict
- Lời lẽ, ngôn ngữ.danh từEN-VI Dict
- Số hạng.danh từEN-VI Dict
- Gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They set a strict term for all future expenses.
-
He served a long term of imprisonment in jail.
-
The fall term starts next week.
-
Students are busy preparing for the beginning of term.
-
Please read the contract terms carefully.