TanroDictionary

term

/tɜːm/

Anh
0

term là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạn, giới hạn, định hạn; Thời hạn, kì hạn; Định kì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạn, giới hạn, định hạn.danh từEN-VI Dict
  2. Thời hạn, kì hạn.danh từEN-VI Dict
  3. Định kì.danh từEN-VI Dict
  4. Phiên (toà), kì học, quý, khoá.danh từEN-VI Dict
  5. Điều kiện, điều khoản.danh từEN-VI Dict
  6. Giá, điều kiện.danh từEN-VI Dict
  7. Quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại.danh từEN-VI Dict
  8. Thuật ngữ.danh từEN-VI Dict
  9. Lời lẽ, ngôn ngữ.danh từEN-VI Dict
  10. Số hạng.danh từEN-VI Dict
  11. Gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They set a strict term for all future expenses.

  2. He served a long term of imprisonment in jail.

  3. The fall term starts next week.

  4. Students are busy preparing for the beginning of term.

  5. Please read the contract terms carefully.