Nghĩa tiếng Việt
- Sự kinh hãi, sự khiếp sợ.danh từEN-VI Dict
- Vật làm khiếp sợ, người làm khiếp sợ; mối kinh hãi, nỗi khiếp sợ.danh từEN-VI Dict
- Sự khủng bố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She lived in terror during the storm.
-
to be a terror to...
-
The city suffered under white terror.
-
to be in terror
khiếp đảm, kinh hãi
-
to have a holy terror of something
sợ cái gì chết khiếp