TanroDictionary

terror

/ˈterə(r)/

Anh
0

terror là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kinh hãi, sự khiếp sợ; Vật làm khiếp sợ, người làm khiếp sợ; mối kinh hãi, nỗi khiếp sợ; Sự khủng bố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kinh hãi, sự khiếp sợ.danh từEN-VI Dict
  2. Vật làm khiếp sợ, người làm khiếp sợ; mối kinh hãi, nỗi khiếp sợ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự khủng bố.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She lived in terror during the storm.

  2. to be a terror to...

  3. The city suffered under white terror.

  4. to be in terror

    khiếp đảm, kinh hãi

  5. to have a holy terror of something

    sợ cái gì chết khiếp