Nghĩa tiếng Việt
- Lời di chúc, chúc thư.danh từEN-VI Dict
- Kinh thánh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He signed his final testament yesterday.
-
They read from the Old Testament.
-
to make one's testament
làm di chúc
-
the Old Testament
kinh Cựu ước
-
the New Testament
kinh Tân ước