TanroDictionary

testament

/ˈtestəmənt/

Anh
0

testament là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời di chúc, chúc thư; Kinh thánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời di chúc, chúc thư.danh từEN-VI Dict
  2. Kinh thánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He signed his final testament yesterday.

  2. They read from the Old Testament.

  3. to make one's testament

    làm di chúc

  4. the Old Testament

    kinh Cựu ước

  5. the New Testament

    kinh Tân ước