TanroDictionary Sổ từ

testamentary

/ˌtɛstəˈmɛntɜːri/

Anh
0

testamentary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời di chúc, (thuộc) chúc thư; Làm theo lời di chúc, làm theo chúc thư; Để lại bằng di chúc, để lại bằng chúc thư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời di chúc, (thuộc) chúc thư.tính từEN-VI Dict
  2. Làm theo lời di chúc, làm theo chúc thư.tính từEN-VI Dict
  3. Để lại bằng di chúc, để lại bằng chúc thư.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has several testamentary rights to property.

  2. The testamentary note followed her final wishes.

  3. The gift was testamentary and written down.

  4. testamentary right

    quyền di chúc