Nghĩa tiếng Việt
- Lời di chúc, (thuộc) chúc thư.tính từEN-VI Dict
- Làm theo lời di chúc, làm theo chúc thư.tính từEN-VI Dict
- Để lại bằng di chúc, để lại bằng chúc thư.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has several testamentary rights to property.
-
The testamentary note followed her final wishes.
-
The gift was testamentary and written down.
-
testamentary right
quyền di chúc