Nghĩa tiếng Việt
- Rằng, là.CEN-VI Dict
- Để, để mà.CEN-VI Dict
- Đến nỗi.CEN-VI Dict
- Giá mà.CEN-VI Dict
- Ấy, đó, kia.XEN-VI Dict
- Người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó.PEN-VI Dict
- Cái kia, người kia.PEN-VI Dict
- Cái, cái mà, cái như thế.PEN-VI Dict
- Người mà, cái mà, mà.PEN-VI Dict
- Như thế, đến thế, thế.DEN-VI Dict
- Như thế này.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
There's no doubt [that] the future holds peace.
-
Light the lamp that I may read the letter.
-
The cord was so long [that] I could not measure it.
-
I wish that we could stay longer.
-
I saw that man walking in the park.