TanroDictionary

that

/ðæt/

Anh
0

that là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rằng, là; Để, để mà; Đến nỗi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rằng, là.CEN-VI Dict
  2. Để, để mà.CEN-VI Dict
  3. Đến nỗi.CEN-VI Dict
  4. Giá mà.CEN-VI Dict
  5. Ấy, đó, kia.XEN-VI Dict
  6. Người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó.PEN-VI Dict
  7. Cái kia, người kia.PEN-VI Dict
  8. Cái, cái mà, cái như thế.PEN-VI Dict
  9. Người mà, cái mà, mà.PEN-VI Dict
  10. Như thế, đến thế, thế.DEN-VI Dict
  11. Như thế này.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There's no doubt [that] the future holds peace.

  2. Light the lamp that I may read the letter.

  3. The cord was so long [that] I could not measure it.

  4. I wish that we could stay longer.

  5. I saw that man walking in the park.