Nghĩa tiếng Việt
- Hợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm mâm, làm chậu rửa mặt.danh từWiktionary
- . Chậu thau; chậu.danh từWiktionary
- Cọ rửa sạch đồ chứa đựng nước, như chum, vại, bể, v. V. trước khi chứa đựng nước mới.động từWiktionary
- . Tan ra dễ dàng (thường nói về thức ăn cho vào miệng).động từWiktionary
Ví dụ
-
Chiếc mâm thau.
-
Một thau nước.
-
Thau bể để hứng nước mưa.
-
Chiếc kẹo ngậm trong miệng thau dần.