TanroDictionary

thau

Việt
0

thau là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm mâm, làm chậu rửa mặt; . Chậu thau; chậu; Cọ rửa sạch đồ chứa đựng nước, như chum, vại, bể, v. V. trước khi chứa đựng nước mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm mâm, làm chậu rửa mặt.danh từWiktionary
  2. . Chậu thau; chậu.danh từWiktionary
  3. Cọ rửa sạch đồ chứa đựng nước, như chum, vại, bể, v. V. trước khi chứa đựng nước mới.động từWiktionary
  4. . Tan ra dễ dàng (thường nói về thức ăn cho vào miệng).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chiếc mâm thau.

  2. Một thau nước.

  3. Thau bể để hứng nước mưa.

  4. Chiếc kẹo ngậm trong miệng thau dần.