Nghĩa tiếng Việt
- Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác.động từWiktionary
- Nhận nhiệm vụ của người thôi việc hay tạm vắng.động từWiktionary
- Từ đặt sau một tính từ hay sau một câu để tỏ sự thương tiếc, thán phục hoặc vui thích.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thay bút chì bằng bút bi.
-
Không có mật ong thì lấy đường mà thay.
-
Lấy cán bộ khác về thay những đồng chí thiếu khả năng.
-
Phó viện trưởng thay viện trưởng đang ốm.
-
Thương thay cũng một kiếp người,.