TanroDictionary

thay

Việt
0

thay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác; Nhận nhiệm vụ của người thôi việc hay tạm vắng; Từ đặt sau một tính từ hay sau một câu để tỏ sự thương tiếc, thán phục hoặc vui thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác.động từWiktionary
  2. Nhận nhiệm vụ của người thôi việc hay tạm vắng.động từWiktionary
  3. Từ đặt sau một tính từ hay sau một câu để tỏ sự thương tiếc, thán phục hoặc vui thích.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thay bút chì bằng bút bi.

  2. Không có mật ong thì lấy đường mà thay.

  3. Lấy cán bộ khác về thay những đồng chí thiếu khả năng.

  4. Phó viện trưởng thay viện trưởng đang ốm.

  5. Thương thay cũng một kiếp người,.