TanroDictionary Sổ từ

thây ma

Việt
0

thây ma là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xác chết của người đáng ái ngại; Thân hình của kẻ đáng coi thường; Chỉ người chết sống dậy, như xác sống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xác chết của người đáng ái ngại.danh từWiktionary
  2. Thân hình của kẻ đáng coi thường.danh từWiktionary
  3. Chỉ người chết sống dậy, như xác sống.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thây ma còn đó chưa có áo quan.

  2. Nghiện ma tuý từ năm sáu năm, thằng này chỉ còn là cái thây ma.