Nghĩa tiếng Việt
- Xác chết của người đáng ái ngại.danh từWiktionary
- Thân hình của kẻ đáng coi thường.danh từWiktionary
- Chỉ người chết sống dậy, như xác sống.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thây ma còn đó chưa có áo quan.
-
Nghiện ma tuý từ năm sáu năm, thằng này chỉ còn là cái thây ma.