then
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Thanh gỗ dùng để cài ngang cánh cửa. Wiktionary
- danh từ Người làm nghề ngồi đồng của dân tộc Tày ở miền núi. Wiktionary
- danh từ Tấm gỗ dài bắc ngang từ hông thuyền bên này sang hông thuyền bên kia. Wiktionary
/ðen/
then là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lúc đó, hồi ấy, khi ấy; Rồi, rồi thì, sau đó; Vậy thì, như thế thì, trong trường hợp ấy.
He was just a little boy then.
What then should we do for dinner?
then why did you do it?
It is raining, then we should stay inside.
The then rulers made many important laws.