TanroDictionary

thimble

/ˈθɪmbl/

Anh
0

thimble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đê, cái bọc ngón tay (dùng để khâu tay); Măngsông, ống lót; Vòng sắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đê, cái bọc ngón tay (dùng để khâu tay).danh từEN-VI Dict
  2. Măngsông, ống lót.danh từEN-VI Dict
  3. Vòng sắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used a thimble to protect her finger.

  2. The hose needed a small thimble to fit.

  3. The rope passed through the metal thimble easily.