Nghĩa tiếng Việt
- thằng bài tây, kẻ gian giảo, kẻ bịp bợm, tay cờ gian bạc lận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thimblerigger tricked people with fast hands.
/ˈθɪmbləɪr/
thimblerigger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: thằng bài tây, kẻ gian giảo, kẻ bịp bợm, tay cờ gian bạc lận.
The thimblerigger tricked people with fast hands.