Nghĩa tiếng Việt
- Nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ.động từEN-VI Dict
- Nghĩ, tưởng, tưởng tượng, nghĩ được, nghĩ là, cho là, coi như.động từEN-VI Dict
- Nghĩ ra, thấy, hiểu.động từEN-VI Dict
- Nghĩ đến, nhớ.động từEN-VI Dict
- Trông mong.động từEN-VI Dict
- Luôn luôn nghĩ, lo nghĩ, lo lắng.động từEN-VI Dict
- Nuôi những ý nghĩ, nuôi những tư tưởng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You should think twice before making a choice.
-
I think so, but I need more proof.
-
I cannot think why she left so early.
-
Try to think to do your best today.
-
I think she will arrive soon.