Nghĩa tiếng Việt
- Tạo ra hoặc phát minh ra thứ gì đó, đặc biệt là khi nói dối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I'd better think up a good reason for handing the work in late.
/θˈɪŋk ˈʌp/
think up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạo ra hoặc phát minh ra thứ gì đó, đặc biệt là khi nói dối.
I'd better think up a good reason for handing the work in late.