TanroDictionary

thirst

/θɜːst/

Anh
0

thirst là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khát nước; Sự thèm khát, sự khao khát; Khát nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khát nước.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thèm khát, sự khao khát.danh từEN-VI Dict
  3. Khát nước.động từEN-VI Dict
  4. (+ after, for) thèm khát, khao khát.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He drank water to quench his thirst.

  2. She has a great thirst for new knowledge.

  3. After the walk, we thirst for cold water.

  4. The travelers began to thirst for cool water.

  5. to quench one's thirst

    làm cho hết khát