TanroDictionary Sổ từ

thirstily

/ˈθɜːstəli/

Anh
0

thirstily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khát, cảm thấy khát; [[|]] gây ra khát, làm cho khát; Khao khát, ham muốn mạnh mẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khát, cảm thấy khát.DEN-VI Dict
  2. [[|]] gây ra khát, làm cho khát.DEN-VI Dict
  3. Khao khát, ham muốn mạnh mẽ.DEN-VI Dict
  4. Cần nước.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked thirstily all day.

  2. She spoke thirstily during the meeting.

  3. He left thirstily after lunch.