Nghĩa tiếng Việt
- Hầu, họng.danh từEN-VI Dict
- Van tiết lưu, van bướm ((cũng) throttle-valve).danh từEN-VI Dict
- Bóp cổ, bóp hầu.động từEN-VI Dict
- Bóp nghẹt, đàn áp, trấn áp.động từEN-VI Dict
- Tiết lưu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The throttle was useful in class.
-
The throttle opened with a small turn.
-
The scarf seemed to throttle her neck.
-
The rules can throttle small businesses.
-
The valve helps throttle the airflow.