TanroDictionary

throttle

/ˈθrɒtl/

Anh
0

throttle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hầu, họng; Van tiết lưu, van bướm ((cũng) throttle-valve); Bóp cổ, bóp hầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hầu, họng.danh từEN-VI Dict
  2. Van tiết lưu, van bướm ((cũng) throttle-valve).danh từEN-VI Dict
  3. Bóp cổ, bóp hầu.động từEN-VI Dict
  4. Bóp nghẹt, đàn áp, trấn áp.động từEN-VI Dict
  5. Tiết lưu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The throttle was useful in class.

  2. The throttle opened with a small turn.

  3. The scarf seemed to throttle her neck.

  4. The rules can throttle small businesses.

  5. The valve helps throttle the airflow.