TanroDictionary Sổ từ

throttle-valve

/ˈθrɑːtəlˈvælv/

Anh
0

throttle-valve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Van tiết lưu, van bướm ((cũng) throttle).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Van tiết lưu, van bướm ((cũng) throttle).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The throttle-valve controlled the engine speed.