Nghĩa tiếng Việt
- Sự đẩy mạnh, sự xô đẩy.danh từEN-VI Dict
- Nhát đâm (dao găm, mũi kiếm).danh từEN-VI Dict
- Cuộc tấn công mạnh (để chọc thủng phòng tuyến), sự đột phá, sự thọc sâu.danh từEN-VI Dict
- Sự công kích (trong cuộc tranh luận).danh từEN-VI Dict
- Sự tấn công thình lình.danh từEN-VI Dict
- Sức đè, sức ép (giữa các bộ phận trong một cơ cấu).danh từEN-VI Dict
- Sự đè gãy (cột chống trong mỏ than).danh từEN-VI Dict
- mục đích hay chủ đề của một hành động hay một lập luận.danh từEN-VI Dict
- Đẩy, ấn mạnh, tống, thọc.động từEN-VI Dict
- Nhét, giúi cái gì vào tay ai.động từEN-VI Dict
- Bắt phải theo, bắt nhận.động từEN-VI Dict
- Xô đẩy, đẩy mạnh, ấn mạnh.động từEN-VI Dict
- Chui, len.động từEN-VI Dict
- Đâm một nhát.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The swimmer gave a powerful thrust forward.
-
He felt a thrust in the argument.
-
The team made a strong thrust forward.
-
Her comment was a direct thrust at him.
-
The cold air came in with a thrust.