TanroDictionary

thrust

/θrʌst/

Anh
0

thrust là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đẩy mạnh, sự xô đẩy; Nhát đâm (dao găm, mũi kiếm); Cuộc tấn công mạnh (để chọc thủng phòng tuyến), sự đột phá, sự thọc sâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đẩy mạnh, sự xô đẩy.danh từEN-VI Dict
  2. Nhát đâm (dao găm, mũi kiếm).danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc tấn công mạnh (để chọc thủng phòng tuyến), sự đột phá, sự thọc sâu.danh từEN-VI Dict
  4. Sự công kích (trong cuộc tranh luận).danh từEN-VI Dict
  5. Sự tấn công thình lình.danh từEN-VI Dict
  6. Sức đè, sức ép (giữa các bộ phận trong một cơ cấu).danh từEN-VI Dict
  7. Sự đè gãy (cột chống trong mỏ than).danh từEN-VI Dict
  8. mục đích hay chủ đề của một hành động hay một lập luận.danh từEN-VI Dict
  9. Đẩy, ấn mạnh, tống, thọc.động từEN-VI Dict
  10. Nhét, giúi cái gì vào tay ai.động từEN-VI Dict
  11. Bắt phải theo, bắt nhận.động từEN-VI Dict
  12. Xô đẩy, đẩy mạnh, ấn mạnh.động từEN-VI Dict
  13. Chui, len.động từEN-VI Dict
  14. Đâm một nhát.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The swimmer gave a powerful thrust forward.

  2. He felt a thrust in the argument.

  3. The team made a strong thrust forward.

  4. Her comment was a direct thrust at him.

  5. The cold air came in with a thrust.