TanroDictionary Sổ từ

thruster

/ˈθrʌstə(r)/

Anh
0

thruster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tự đề cao (để giành một lợi thế ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tự đề cao (để giành một lợi thế ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thruster pushed himself ahead in every meeting.