TanroDictionary

thui

Việt
0

thui là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói mầm non, nụ hoa lụi đi, không phát triển được; Đốt, đốt cho chín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói mầm non, nụ hoa lụi đi, không phát triển được.tính từ いWiktionary
  2. Đốt, đốt cho chín.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mấy dò thuỷ tiên thui vì trời lạnh.

  2. Thui bò.