Nghĩa tiếng Việt
- Nói mầm non, nụ hoa lụi đi, không phát triển được.tính từ いWiktionary
- Đốt, đốt cho chín.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mấy dò thuỷ tiên thui vì trời lạnh.
-
Thui bò.
thui là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói mầm non, nụ hoa lụi đi, không phát triển được; Đốt, đốt cho chín.
Mấy dò thuỷ tiên thui vì trời lạnh.
Thui bò.