TanroDictionary Sổ từ

thui thủi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô đơn, một mình lặng lẽ, không có ai bầu bạn.tính từ い

Ví dụ

  1. Bà mẹ già một mình thui thủi ở nhà

    .

  2. Sống thui thủi như chiếc bóng

    .

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép