Nghĩa tiếng Việt
- Cô đơn, một mình lặng lẽ, không có ai bầu bạn.tính từ い
Ví dụ
-
Bà mẹ già một mình thui thủi ở nhà
.
-
Sống thui thủi như chiếc bóng
.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép