TanroDictionary

ticker

/ˈtɪkə(r)/

Anh
0

ticker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy điện báo; Đồng hồ; Người đánh dấu kiểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy điện báo.danh từEN-VI Dict
  2. Đồng hồ.danh từEN-VI Dict
  3. Người đánh dấu kiểm.danh từEN-VI Dict
  4. Trái tim.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ticker on the wall kept tapping.

  2. She checked the ticker on her wrist.

  3. The ticker marked the correct papers.

  4. His ticker was beating fast after the run.