TanroDictionary Sổ từ

ticker-tape

/ˈtɪkɜːˈteɪp/

Anh
0

ticker-tape là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Băng giấy (của máy in điện báo ); Băng giấy hoặc vật liệu tương tự ném qua cửa sổ để chào đón một người nổi tiếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Băng giấy (của máy in điện báo ).danh từEN-VI Dict
  2. Băng giấy hoặc vật liệu tương tự ném qua cửa sổ để chào đón một người nổi tiếng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Ticker-tape covered the street below.

  2. The city threw ticker-tape for the hero.