Nghĩa tiếng Việt
- Băng giấy (của máy in điện báo ).danh từEN-VI Dict
- Băng giấy hoặc vật liệu tương tự ném qua cửa sổ để chào đón một người nổi tiếng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Ticker-tape covered the street below.
-
The city threw ticker-tape for the hero.