TanroDictionary

tierce

/ˈtɪəs/

Anh
0

tierce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thế kiếm thứ ba (mũi kiếm ngang con mắt); Bộ ba con liên tiếp; Thùng (đựng rượu, khoảng 200 lít).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thế kiếm thứ ba (mũi kiếm ngang con mắt).danh từEN-VI Dict
  2. Bộ ba con liên tiếp.danh từEN-VI Dict
  3. Thùng (đựng rượu, khoảng 200 lít).danh từEN-VI Dict
  4. Quãng ba; âm ba.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fencer held a tierce before stepping back.

  2. The three puppies moved in a tierce together.

  3. The wine was stored in a tierce in the cellar.

  4. The singer played a tierce on the piano.