Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn thơ ba câu.danh từEN-VI Dict
- Bộ ba.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wrote a short tiercet for class.
-
The team worked as a tiercet.
/ˈtɪrsət/
tiercet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạn thơ ba câu; Bộ ba.
She wrote a short tiercet for class.
The team worked as a tiercet.