toe
/təʊ/
toe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngón chân; Mũi (giày, dép, ủng); Chân (tường).
Nghĩa tiếng Việt
- Ngón chân.danh từEN-VI Dict
- Mũi (giày, dép, ủng).danh từEN-VI Dict
- Chân (tường).danh từEN-VI Dict
- Phía trước móng sắt ngựa; ổ đứng, ổ chặn.danh từEN-VI Dict
- Đặt ngón chân vào.động từEN-VI Dict
- Đóng mũi (giày); vá (mạng) đầu mũi (bít tất).động từEN-VI Dict
- Sút (bóng).động từEN-VI Dict
- Đá đít.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hurt his big toe while playing soccer.
-
My shoe toe is worn from daily walking.
-
The wall had a crack near the toe.
-
The horse stopped at the toe of the track.
-
He toed the line carefully on the floor.
Cách đọc khác của 「toe」
Nghĩa tiếng Việt
-
động từ Tiếng còi, tiếng kèn.
Wiktionary